| Phiên bản | Cao cấp màu mới 2025, Tiêu chuẩn màu mới 2025 |
|---|---|
| Màu Sắc | Trắng – Xám, Đen, Đen – Xám, Đỏ – Đen, Xám – Đen, Xanh – Đen, Xanh – Xám |
Jupiter Finn
Với thông điệp “Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương”, dòng xe Yamaha Jupiter Finn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho mọi gia đình với mức giá hợp lý, đáp ứng được nhiều nhu cầu đi lại, dễ dàng di chuyển hằng ngày. Đặc biệt, xe được trang bị hệ thống phanh xe kết hợp (UBS) giúp kiểm soát phanh tốt hơn trong các tình huống khẩn cấp, tạo sự yên tâm trên mọi cung đường.
SKU: Không áp dụng
Danh mục: Yamaha
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Động cơ
- Loại
- 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
- Bố trí xi lanh
- Xi lanh đơn
- Dung tích xi lanh (CC)
- 113.7 cm3
- Đường kính và hành trình piston
- 50.0 x 57.9 mm
- Tỷ số nén
- 9.3 : 1
- Công suất tối đa
- 6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút
- Mô men xoắn cực đại
- 9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút
- Hệ thống khởi động
- Điện và cần đạp
- Hệ thống bôi trơn
- Các-te ướt, áp suất
- Dung tích dầu máy
- 1.0 L
- Dung tích bình xăng
- 4.0 L
- Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
- 1,64
- Hệ thống đánh lửa
- TCI (Transistor controlled ignition)
- Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
- 2900 (58/20)/2.857 (40/14)
- Hệ thống ly hợp
- Đa đĩa, ly tâm loại ướt
- Kiểu hệ thống truyền lực
- 4 số dạng quay vòng
Khung xe
- Loại khung
- Underbone
- Hệ thống giảm xóc trước
- Phuộc ống lồng
- Hành trình phuộc trước
- Tang trống
- Hệ thống giảm xóc sau
- Giảm chấn lò xo dầu
- Phanh trước
- Đĩa đơn thuỷ lực
- Phanh sau
- Tang trống
- Lốp trước
- 70/90-17M/C 38P (có săm)
- Lốp sau
- 80/90-17M/C 50P (có săm)
- Đèn trước
- 12V 35W/35W
Kích thước
- Kích thước (dài x rộng x cao)
- 1940 x 705 x 1095 mm
- Độ cao yên xe
- 775 mm
- Độ cao gầm xe
- 155 mm
- Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
- 1235 mm
- Trọng lượng ướt
- 100 kg
Bảo hành
- Thời gian bảo hành
- 3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.